Chào mừng đến với tuoi +
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
BẢNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ 7A2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tuoiromOFFICE
Người gửi: Nguyễn Văn Tươi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:55' 21-05-2011
Dung lượng: 5.8 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: tuoiromOFFICE
Người gửi: Nguyễn Văn Tươi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:55' 21-05-2011
Dung lượng: 5.8 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
BẢNG ĐIỂM LỚP 7A2 (Năm học 2010-1011)
Môn: CÔNG NGHỆ HỌC KỲ I HỌC KỲ II
Stt Họ tên HS Hệ số 1 Hs2 Đkt Đtb Hệ số 1 Hs2 Đkt Đtb Đtb THỐNG KÊ: 40
M 15` 15` TH HKI HKI M 15` 15` TH HKII HKII CN G(8-10) K(6.5-7.9) TB(5-6.4) Y(2-3.4) K(0-1.9)
1 Đào Thị Ngọc Bích 7 7 7 5.5 4.3 5.6 5 7 7 7.3 6.8 6.8 6.4 Đkt KHII 24 14 2 0 0
2 Đào Thị Cam 8 10 10 7.3 7.3 8.1 10 9 7 9.0 7.8 8.4 8.3 ĐTB cn 12 21 7 0 0
3 Trịnh Quang Cảnh 7 8 10 8.8 6.0 7.6 9 9 6 7.5 7.5 7.7 7.7
4 Nguyễn Thành Chí 5 8 9 6.5 5.5 6.4 6 7 8 1.3 8.3 6.1 6.2
5 Võ Ngọc Chiến 8 9 7 8.5 8.3 8.2 9 9 7 10.0 8.3 8.7 8.5
6 Phạm Văn Danh 6 8 7 8.0 6.5 7.1 6 5 8 6.0 9.5 7.4 7.3
7 Nguyễn Minh Đức 6 4 8 7.0 4.5 5.7 7 8 8 7.5 7.5 7.6 7.0
8 Nguyễn Văn Được 7 7 8 7.8 6.8 7.3 9 8 7 7.0 8.5 7.9 7.7
9 Lương Văn Được 8 9 8 8.3 8.3 8.3 6 6 7 7.5 7.3 7.0 7.4
10 Trịnh Thị Thu Hà 9 10 8 9.3 7.5 8.5 9 6 9 8.5 9.8 8.8 8.7
11 Phạm Ngọc Hậu 8 5 8 8.3 4.0 6.2 5 5 6 7.5 5.3 5.9 6.0
12 Nguyễn Thị Hộp 10 9 10 9.5 7.0 8.6 8 7 8 7.5 9.8 8.4 8.5
13 Nguyễn T. Khiêm 7 5 7 8.3 7.0 7.1 9 5 6 7.5 8.3 7.5 7.4
14 Nguyễn Anh Khoa 5 3 9 4.8 4.5 5.0 5 4 8 2.8 5.8 5.0 5.0
15 Bùi Thị Lành 8 7 10 7.5 4.0 6.5 1 5 9 8.0 9.3 7.4 7.1
16 Đào Hoài Lưu 6 7 7 7.0 7.3 7.0 9 8 7 7.8 8.8 8.3 7.9
17 Trần Thị Ly Na 10 10 8 9.0 8.3 8.9 10 9 10 8.5 8.8 9.1 9.0
18 Nguyễn Thị Ly Na 8 8 9 9.0 7.0 8.0 8 7 9 7.8 9.0 8.3 8.2
19 Nguyễn Ngọc Nam 5 4 10 6.5 7.3 6.7 8 8 6 6.5 8.0 7.4 7.2
20 Đào Thị Kim Nhi 10 10 10 8.7 8.0 8.9 8 9 9 9.5 9.3 9.1 9.0
21 Đỗ Văn Phi 5 8 8 7.8 7.8 7.5 4 8 7 8.0 8.5 7.6 7.6
22 Nguyễn T. K. Phông 9 5 8 6.5 3.3 5.6 2 7 10 7.5 8.0 7.3 6.7
23 Đỗ Thị Cẩm Phường 3 7 9 7.5 6.3 6.6 9 8 9 8.0 8.8 8.6 7.9
24 Nguyễn Tăng Quất 3 10 10 7.0 3.3 5.9 1 8 5 4.3 7.0 5.5 5.6
25 Nguyễn T. Kim Quý 8 7 8 9.0 4.8 6.9 4 8 6 7.0 7.8 6.9 6.9
26 Đỗ Như Quỳnh 10 7 9 8.8 5.0 7.3 8 5 10 7.5 6.8 7.3 7.3
27 Huỳnh T. Hồng Son 9 10 9 8.8 7.3 8.4 9 9 10 7.8 8.8 8.8 8.7
28 Nguyễn Tuyết Sương 8 8 10 9.5 6.8 8.2 9 8 6 9.0 7.8 8.1 8.1
29 Phan T. Hồng Thắm 8 10 10 9.0 8.8 9.1 8 9 9 9.5 9.5 9.2 9.2
30 Nguyễn T. H. Thắm 8 8 8 6.8 7.8 7.6 6 7 10 7.8 8.8 8.1 7.9
31 Phạm L. Thanh Thoa 5 6 8 9.3 8.3 7.8 9 9 6 8.0 8.8 8.3 8.1
32 Trịnh Quang Thới 1 6 9 8.5 7.3 6.9 7 9 8 8.3 9.8 8.8 8.2
33 Nguyễn Hữu Thức 1 5 8 8.3 5.3 5.8 3 7 6 6.5 7.8 6.6 6.3
34 Dương Thị Ti 10 5 8 7.8 6.3 7.2 5 8 10 7.3 7.8 7.6 7.5
35 Trần Đình Tuy 4 3 8 4.8 2.5 4.0 3 4 8 2.3 9.0 5.8 5.2
36 Lê Minh Triết 6 7 9 9.0 5.8 7.2 1 7 5 7.5 7.8 6.4 6.7
37 Đào Trụ 4 7 10 7.0 6.0 6.6 6 5 7 7.8 7.0 6.8 6.7
38 Trần Thị Ngọc Tú 6 6 10 7.8 6.3 7.1 6 9 9 8.5 7.3 7.9 7.6
39 Nguyễn Quan Văn 4 4 8 8.3 4.8 5.9 1 4 8 7.2 9.8 7.1 6.7
40 Đào Tiến Vĩ 1 8 10 8.5 4.3 6.1 5 7 7 6.0 8.0 6.9 6.6
GVCN: Nguyễn Văn Tươi
Môn: CÔNG NGHỆ HỌC KỲ I HỌC KỲ II
Stt Họ tên HS Hệ số 1 Hs2 Đkt Đtb Hệ số 1 Hs2 Đkt Đtb Đtb THỐNG KÊ: 40
M 15` 15` TH HKI HKI M 15` 15` TH HKII HKII CN G(8-10) K(6.5-7.9) TB(5-6.4) Y(2-3.4) K(0-1.9)
1 Đào Thị Ngọc Bích 7 7 7 5.5 4.3 5.6 5 7 7 7.3 6.8 6.8 6.4 Đkt KHII 24 14 2 0 0
2 Đào Thị Cam 8 10 10 7.3 7.3 8.1 10 9 7 9.0 7.8 8.4 8.3 ĐTB cn 12 21 7 0 0
3 Trịnh Quang Cảnh 7 8 10 8.8 6.0 7.6 9 9 6 7.5 7.5 7.7 7.7
4 Nguyễn Thành Chí 5 8 9 6.5 5.5 6.4 6 7 8 1.3 8.3 6.1 6.2
5 Võ Ngọc Chiến 8 9 7 8.5 8.3 8.2 9 9 7 10.0 8.3 8.7 8.5
6 Phạm Văn Danh 6 8 7 8.0 6.5 7.1 6 5 8 6.0 9.5 7.4 7.3
7 Nguyễn Minh Đức 6 4 8 7.0 4.5 5.7 7 8 8 7.5 7.5 7.6 7.0
8 Nguyễn Văn Được 7 7 8 7.8 6.8 7.3 9 8 7 7.0 8.5 7.9 7.7
9 Lương Văn Được 8 9 8 8.3 8.3 8.3 6 6 7 7.5 7.3 7.0 7.4
10 Trịnh Thị Thu Hà 9 10 8 9.3 7.5 8.5 9 6 9 8.5 9.8 8.8 8.7
11 Phạm Ngọc Hậu 8 5 8 8.3 4.0 6.2 5 5 6 7.5 5.3 5.9 6.0
12 Nguyễn Thị Hộp 10 9 10 9.5 7.0 8.6 8 7 8 7.5 9.8 8.4 8.5
13 Nguyễn T. Khiêm 7 5 7 8.3 7.0 7.1 9 5 6 7.5 8.3 7.5 7.4
14 Nguyễn Anh Khoa 5 3 9 4.8 4.5 5.0 5 4 8 2.8 5.8 5.0 5.0
15 Bùi Thị Lành 8 7 10 7.5 4.0 6.5 1 5 9 8.0 9.3 7.4 7.1
16 Đào Hoài Lưu 6 7 7 7.0 7.3 7.0 9 8 7 7.8 8.8 8.3 7.9
17 Trần Thị Ly Na 10 10 8 9.0 8.3 8.9 10 9 10 8.5 8.8 9.1 9.0
18 Nguyễn Thị Ly Na 8 8 9 9.0 7.0 8.0 8 7 9 7.8 9.0 8.3 8.2
19 Nguyễn Ngọc Nam 5 4 10 6.5 7.3 6.7 8 8 6 6.5 8.0 7.4 7.2
20 Đào Thị Kim Nhi 10 10 10 8.7 8.0 8.9 8 9 9 9.5 9.3 9.1 9.0
21 Đỗ Văn Phi 5 8 8 7.8 7.8 7.5 4 8 7 8.0 8.5 7.6 7.6
22 Nguyễn T. K. Phông 9 5 8 6.5 3.3 5.6 2 7 10 7.5 8.0 7.3 6.7
23 Đỗ Thị Cẩm Phường 3 7 9 7.5 6.3 6.6 9 8 9 8.0 8.8 8.6 7.9
24 Nguyễn Tăng Quất 3 10 10 7.0 3.3 5.9 1 8 5 4.3 7.0 5.5 5.6
25 Nguyễn T. Kim Quý 8 7 8 9.0 4.8 6.9 4 8 6 7.0 7.8 6.9 6.9
26 Đỗ Như Quỳnh 10 7 9 8.8 5.0 7.3 8 5 10 7.5 6.8 7.3 7.3
27 Huỳnh T. Hồng Son 9 10 9 8.8 7.3 8.4 9 9 10 7.8 8.8 8.8 8.7
28 Nguyễn Tuyết Sương 8 8 10 9.5 6.8 8.2 9 8 6 9.0 7.8 8.1 8.1
29 Phan T. Hồng Thắm 8 10 10 9.0 8.8 9.1 8 9 9 9.5 9.5 9.2 9.2
30 Nguyễn T. H. Thắm 8 8 8 6.8 7.8 7.6 6 7 10 7.8 8.8 8.1 7.9
31 Phạm L. Thanh Thoa 5 6 8 9.3 8.3 7.8 9 9 6 8.0 8.8 8.3 8.1
32 Trịnh Quang Thới 1 6 9 8.5 7.3 6.9 7 9 8 8.3 9.8 8.8 8.2
33 Nguyễn Hữu Thức 1 5 8 8.3 5.3 5.8 3 7 6 6.5 7.8 6.6 6.3
34 Dương Thị Ti 10 5 8 7.8 6.3 7.2 5 8 10 7.3 7.8 7.6 7.5
35 Trần Đình Tuy 4 3 8 4.8 2.5 4.0 3 4 8 2.3 9.0 5.8 5.2
36 Lê Minh Triết 6 7 9 9.0 5.8 7.2 1 7 5 7.5 7.8 6.4 6.7
37 Đào Trụ 4 7 10 7.0 6.0 6.6 6 5 7 7.8 7.0 6.8 6.7
38 Trần Thị Ngọc Tú 6 6 10 7.8 6.3 7.1 6 9 9 8.5 7.3 7.9 7.6
39 Nguyễn Quan Văn 4 4 8 8.3 4.8 5.9 1 4 8 7.2 9.8 7.1 6.7
40 Đào Tiến Vĩ 1 8 10 8.5 4.3 6.1 5 7 7 6.0 8.0 6.9 6.6
GVCN: Nguyễn Văn Tươi
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





